🌟 사인 (sign)

☆☆   Danh từ  

1. 자기의 이름을 써넣음. 또는 써넣은 것.

1. VIẾT TÊN, KÝ TÊN: Việc viết ra tên của mình. Hoặc việc viết ra.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 친필 사인.
    A handwritten signature.
  • 가수의 사인.
    The singer's signature.
  • 작가의 사인.
    Writer's signature.
  • 사인을 하다.
    Sign autographs.
  • 사인을 받다.
    Receive autographs.
  • 기획안이 통과되려면 사장님의 사인을 받아야 한다.
    You need the president's signature for the project to pass.
  • 김 화백은 자신의 그림에 친필 사인을 해서 나에게 선물로 주었다.
    Artist kim signed his own painting and gave it to me as a gift.
  • 이게 다 뭐야?
    What's all this?
    내가 그동안 받은 연예인들의 사인을 모아 둔 거야.
    It's a collection of autographs from the celebrities i've been receiving.
Từ tham khảo 서명(署名): 어떤 내용을 받아들이는 뜻으로 자기의 이름을 씀. 또는 그 이름.

2. 몸짓이나 눈짓으로 의사를 전달하는 일. 또는 그런 동작.

2. SỰ RA KÝ HIỆU, RA HIỆU: Việc truyền đạt ý tứ bằng cử động cơ thể hay ánh mắt. Hoặc động tác như vậy.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 사인이 맞다.
    The cause of death is correct.
  • 사인을 보내다.
    Send an autograph.
  • 사인을 받다.
    Receive autographs.
  • 사인을 주다.
    Give an autograph.
  • 사인을 표시하다.
    Mark the sign.
  • 사인에 따르다.
    Follow the sign.
  • 코치는 투수에게 수신호로 사인을 보냈다.
    The coach sent a sign to the pitcher at the receiving end.
  • 회의 중에 김 대리와 이 대리는 눈빛으로 사인을 주고받더니 조용히 자리를 떴다.
    During the meeting, assistant manager kim and assistant manager lee exchanged autographs with eyes and left quietly.
  • 너는 일본어도 못하는데 일본에서 어떻게 생활한 거야?
    How did you live in japan when you can't speak japanese?
    손짓 발짓으로 사인을 하면 다 의사소통이 되더라고.
    I can communicate with all my hands and feet when i sign my autographs.
Từ tham khảo 신호(信號): 어떤 내용의 전달을 위해 서로 약속하여 사용하는 일정한 소리, 색깔, 빛,…


📚 Từ phái sinh: 사인하다(sign하다): 남이 흉내 낼 수 없게 독특한 방법으로 자기 이름을 쓰다., 몸…
📚 thể loại: Phương tiện giao tiếp   Mua sắm  
📚 Variant: 싸인

🗣️ 사인 (sign) @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End


Nghệ thuật (76) Diễn tả ngoại hình (97) Ngôn ngữ (160) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Lịch sử (92) Văn hóa đại chúng (52) Hẹn (4) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Vấn đề môi trường (226) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Xem phim (105) Thể thao (88) Giáo dục (151) Thông tin địa lí (138) Luật (42) Nói về lỗi lầm (28) Đời sống học đường (208) Cảm ơn (8) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Dáng vẻ bề ngoài (121) Yêu đương và kết hôn (19) Sinh hoạt nhà ở (159) Sinh hoạt công sở (197) Việc nhà (48) Du lịch (98) Tình yêu và hôn nhân (28) Sinh hoạt trong ngày (11) Cách nói thời gian (82)