🌟 맹목적 (盲目的)

Danh từ  

1. 사실을 옳게 보거나 판단하지 못한 채로 무조건 행동하는 것.

1. (SỰ) MÙ QUÁNG, (SỰ) THIẾU THẬN TRỌNG, (SỰ) KHINH SUẤT, (SỰ) LIỀU LĨNH, (SỰ) TÁO BẠO: Việc không phán đoán, xem xét đúng sự thật mà hành động một cách vô điều kiện.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 맹목적인 도전.
    Blind challenge.
  • Google translate 맹목적인 사랑.
    Blind love.
  • Google translate 맹목적인 충성심.
    Blind loyalty.
  • Google translate 맹목적으로 따르다.
    Follow blindly.
  • Google translate 맹목적으로 순종하다.
    Obey blindly.
  • Google translate 나는 어려서는 부모를 따라 맹목적으로 종교를 믿었지만 크면서 종교에 대해 비판적인 입장이 되었다.
    When i was young, i blindly believed in religion following my parents, but grew up to be critical of it.
  • Google translate 사랑하는 대상에 대해서는 모든 것이 좋게 여겨져 이성을 잃고 맹목적으로 빠져들 수도 있다.
    As for a loved one, everything is considered good and you may lose your reason and fall blind.
  • Google translate 너 저 사람이랑 사귀어?
    Are you dating him?
    Google translate 아니에요. 저 사람이 절 맹목적으로 좋아하고 있는 것뿐이에요.
    No. he just likes me blindly.

맹목적: being blind; having unconditional emotions,もうもくてき【盲目的】,(n.) aveugle, inconditionnel, servile,a ciegas,عواطف غير مشروطة، مشاعر دون قيّد,сохроор, харанхуй, ухаангүй,(sự) mù quáng, (sự) thiếu thận trọng, (sự) khinh suất, (sự) liều lĩnh, (sự) táo bạo,ตามืดบอด, การไม่มีเงื่อนไข,buta, bodoh,слепой; безрассудный,盲目的,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 맹목적 (맹목쩍)
📚 Từ phái sinh: 맹목(盲目): 사실을 옳게 보거나 판단하지 못한 채로 무조건 행동하는 일.

🗣️ 맹목적 (盲目的) @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End

Start

End


Kiến trúc, xây dựng (43) Miêu tả sự kiện, sự cố, tai họa (43) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Mua sắm (99) Triết học, luân lí (86) Sử dụng cơ quan công cộng (8) Tôn giáo (43) Hẹn (4) Thông tin địa lí (138) Cảm ơn (8) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Tìm đường (20) Sự khác biệt văn hóa (47) Mối quan hệ con người (52) Chiêu đãi và viếng thăm (28) Xin lỗi (7) Giải thích món ăn (119) Mối quan hệ con người (255) Gọi điện thoại (15) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Ngôn ngữ (160) Nói về lỗi lầm (28) Tình yêu và hôn nhân (28) Ngôn luận (36) Dáng vẻ bề ngoài (121) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Đời sống học đường (208) Chào hỏi (17) Lịch sử (92) Sử dụng phương tiện giao thông (124)