🌟 분개 (憤慨/憤愾)

Danh từ  

1. 몹시 분하고 화가 남.

1. SỰ GIẬN DỮ, SỰ PHẪN NỘ: Sự rất tức tối và giận dữ.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 분개를 느끼다.
    Feel indignation.
  • Google translate 분개를 야기하다.
    Causes indignation.
  • Google translate 분개를 자아내다.
    Evoke indignation.
  • Google translate 분개를 품다.
    Embracing indignation.
  • Google translate 분개를 하다.
    Be indignant.
  • Google translate 분개에 차다.
    Filled with indignation.
  • Google translate 그는 믿었던 친구의 배신 때문에 분개를 느꼈다.
    He felt indignation because of the betrayal of a trusted friend.
  • Google translate 할아버지는 동생의 버릇없는 말투에 분개를 금치 못하셨다.
    Grandpa was furious at his brother's spoiled speech.
  • Google translate 너희 회사 사장이 비리를 저질러서 지금 사원들의 분개가 엄청나다고 들었어.
    I've heard that your company's president has committed irregularities, and the employees are now furious.
    Google translate 맞아. 사장이 그런 일을 하고 있을지는 정말 상상도 하지 못했거든.
    That's right. i never imagined the boss would do such a thing.

분개: resentment,ふんがい【憤慨】,indignation, ressentiment,indignación, ira, enfado, enojo, irritación,حفيظة,уур хилэн,sự giận dữ, sự phẫn nộ,ความเจ็บใจ, ความแค้นใจ, ความขุ่นเคือง,amarah, kebencian, kekesalan, kekecewaan, perasaan berang,возмущение; гнев; негодование; ярость,愤慨,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 분개 (분ː개)
📚 Từ phái sinh: 분개하다(憤慨/憤愾하다): 몹시 분하고 화가 나다.

Start

End

Start

End


Khí hậu (53) Sử dụng tiệm thuốc (10) Việc nhà (48) Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Diễn tả tính cách (365) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Xem phim (105) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Giải thích món ăn (78) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Mối quan hệ con người (52) Miêu tả sự kiện, sự cố, tai họa (43) Dáng vẻ bề ngoài (121) Sử dụng bệnh viện (204) Giải thích món ăn (119) Tôn giáo (43) Văn hóa đại chúng (52) Gọi điện thoại (15) Đời sống học đường (208) So sánh văn hóa (78) Cách nói thời gian (82) Nói về lỗi lầm (28) Giáo dục (151) Sự khác biệt văn hóa (47) Sinh hoạt nhà ở (159) Sử dụng cơ quan công cộng (59) Vấn đề môi trường (226) Thông tin địa lí (138)