🌟 -가 (價)

  Phụ tố  

1. ‘값’의 뜻을 더하는 접미사.

1. GIÁ: Hậu tố thêm nghĩa 'giá cả'.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 감정가
    Appraiser.
  • Google translate 경매가
    Auctions.
  • Google translate 공시가
    Official announcement.
  • Google translate 균일가
    Uniform prices.
  • Google translate 도매가
    Wholesale price.
  • Google translate 발행가
    Issuing price.
  • Google translate 분양가
    Sale price.
  • Google translate 상한가
    Upper limit.
  • Google translate 소매가
    Retail price.
  • Google translate 액면가
    Par value.
  • Google translate 적정가
    Appropriate price.
  • Google translate 전세가
    Jeonse.
  • Google translate 최고가
    Highest price.
  • Google translate 하한가
    Lower limit.

-가: -ga,か【価】,,,,,giá,ราคา...,harga,цена; стоимость,(无对应词汇),


📚 thể loại: phương tiện kinh tế  

📚 Annotation: 일부 명사 뒤에 붙는다.

Start

End


Thể thao (88) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Nghệ thuật (76) Kiến trúc, xây dựng (43) Biểu diễn và thưởng thức (8) Đời sống học đường (208) Xin lỗi (7) Dáng vẻ bề ngoài (121) Vấn đề xã hội (67) Diễn tả tính cách (365) Diễn tả trang phục (110) Sử dụng phương tiện giao thông (124) Tình yêu và hôn nhân (28) Mối quan hệ con người (52) Tôn giáo (43) Khí hậu (53) Luật (42) Nghệ thuật (23) Diễn tả ngoại hình (97) Chào hỏi (17) Gọi món (132) Diễn tả vị trí (70) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Việc nhà (48) Sự kiện gia đình (57) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Cách nói thời gian (82) Thông tin địa lí (138) Sự kiện gia đình-lễ tết (2) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130)