🌟 조리사 (調理士)

  Danh từ  

1. 음식점에서 음식을 만드는 사람.

1. ĐẦU BẾP: Người làm món ăn ở quán ăn.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 양식 조리사.
    A food cook.
  • Google translate 일식 조리사.
    Japanese food cook.
  • Google translate 전문 조리사.
    Professional cook.
  • Google translate 한식 조리사.
    Korean food cook.
  • Google translate 조리사 자격.
    Qualification as a cook.
  • Google translate 주방의 조리사들은 저녁 시간이 되자 분주해졌다.
    The cooks in the kitchen were busy at dinner time.
  • Google translate 음식점에서 주방 일손이 모자라 새로운 조리사를 채용했다.
    The restaurant hired a new cook because it lacked kitchen staff.
  • Google translate 너 정말 요리를 잘하는구나. 음식점을 차려도 되겠어.
    You're such a good cook. you can set up a restaurant.
    Google translate 나는 전문 조리사도 아닌데 뭐. 간도 대강 맞춘 거고.
    I'm not even a professional cook. it's seasoned roughly.
Từ đồng nghĩa 요리사(料理師): 음식 만드는 것을 직업으로 하는 사람.

조리사: cook,ちょうりし【調理師】。りょうりにん【料理人】。コック。クック,cuisinier(ère),cocinero, cocinera,طباخ,тогооч,đầu bếp,พ่อครัว, คนทำอาหาร,juru masak, koki,повар,厨师,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 조리사 (조리사)
📚 thể loại: Nghề nghiệp   Nghề nghiệp và con đường tiến thân  

🗣️ 조리사 (調理士) @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End

Start

End


Sử dụng phương tiện giao thông (124) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Sinh hoạt nhà ở (159) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Sử dụng tiệm thuốc (10) Yêu đương và kết hôn (19) Nói về lỗi lầm (28) Sức khỏe (155) Chính trị (149) Tôn giáo (43) Kinh tế-kinh doanh (273) Sở thích (103) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Mối quan hệ con người (52) So sánh văn hóa (78) Ngôn luận (36) Diễn tả vị trí (70) Khoa học và kĩ thuật (91) Chế độ xã hội (81) Vấn đề môi trường (226) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Gọi điện thoại (15) Hẹn (4) Gọi món (132) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Mua sắm (99) Kiến trúc, xây dựng (43) Ngôn ngữ (160) Sự khác biệt văn hóa (47)