🌟

Trợ từ  

1. 둘 이상의 사물을 같은 자격으로 이어 주는 조사.

1. NẾU, NẾU… THÌ…: Trợ từ (tiểu từ) liên kết hai sự vật trở lên theo quan hệ đẳng lập.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 유민이는 공부면 공부, 외모면 외모, 정말 빠지는 게 없구나.
    Yoomin is really good at studying, looking, and everything.
  • Google translate 지수는 몸매면 몸매, 피부면 피부, 어느 것 하나 부족한 게 없는 미인이다.
    Jisoo is a beautiful woman who is in good shape, skin, and skin.
  • Google translate 그 배우가 왜 좋아?
    Why do you like the actor?
    Google translate 그는 연기면 연기, 노래면 노래, 못하는 게 없거든.
    He's good at acting, singing, and everything.

면: myeon,なら,,,,бол,nếu, nếu… thì…,ในด้าน...ก็ ในด้าน...ก็, ถ้าเป็น...ก็เป็น... ถ้าเป็น...ก็เป็น...,kalau, jika,в случае; если,(无对应词汇),

📚 Annotation: 받침 없는 명사에 붙여 쓴다.

Start

End


Giáo dục (151) Sở thích (103) Diễn tả ngoại hình (97) Mối quan hệ con người (52) Văn hóa ẩm thực (104) Xin lỗi (7) So sánh văn hóa (78) Sự kiện gia đình-lễ tết (2) Cách nói thời gian (82) Kinh tế-kinh doanh (273) Tìm đường (20) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Sinh hoạt công sở (197) Dáng vẻ bề ngoài (121) Tôn giáo (43) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Sinh hoạt trong ngày (11) Xem phim (105) Nghệ thuật (23) Diễn tả trang phục (110) Miêu tả sự kiện, sự cố, tai họa (43) Sử dụng cơ quan công cộng (8) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Khí hậu (53) Nói về lỗi lầm (28) Sự khác biệt văn hóa (47) Cách nói ngày tháng (59) Gọi điện thoại (15) Văn hóa đại chúng (52) Mối quan hệ con người (255)