🌟 년생 (年生)

  Danh từ phụ thuộc  

1. 어떤 학년의 학생임을 이르는 말.

1. HỌC SINH NĂM THỨ ...: Từ chỉ học sinh của một năm học nào đó.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 년생.
    Three years.
  • 년생.
    Two years.
  • 년생.
    One year.
  • 고교 삼 년생인 민준이는 대학 진학을 앞두고 있다.
    Min-jun, a high school senior, is about to go to college.
  • 유민이의 피아노 실력은 초등학교 일 년생의 실력이라고는 믿을 수 없을 정도이다.
    Yu-min's piano skills are unbelievable to the extent that she was born a year in elementary school student.
  • 지수가 올해 몇 학년이지?
    What grade is jisoo in this year?
    여고 이 년생이지 지금.
    Two girls from high school now.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 년생 (년생)
📚 thể loại: Mối quan hệ con người  

🗣️ 년생 (年生) @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End


Vấn đề môi trường (226) Chính trị (149) Khoa học và kĩ thuật (91) Thông tin địa lí (138) Diễn tả vị trí (70) Chiêu đãi và viếng thăm (28) Văn hóa đại chúng (82) Cách nói thứ trong tuần (13) Xem phim (105) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Gọi món (132) Tôn giáo (43) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Thể thao (88) Chào hỏi (17) Giáo dục (151) Mối quan hệ con người (255) Gọi điện thoại (15) Diễn tả tính cách (365) Biểu diễn và thưởng thức (8) Sử dụng tiệm thuốc (10) Mối quan hệ con người (52) So sánh văn hóa (78) Xin lỗi (7) Tâm lí (191) Luật (42) Sở thích (103) Văn hóa đại chúng (52) Khí hậu (53)