🌟 중천 (中天)

Danh từ  

1. 하늘의 한가운데.

1. GIỮA TRỜI: Ngay giữa bầu trời.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 중천의 태양.
    The mid-autumn sun.
  • Google translate 중천에 걸리다.
    Suffer from heavy water.
  • Google translate 중천에 뜨다.
    Float in the middle of the sky.
  • Google translate 중천에 솟다.
    Soar into the middle of the sky.
  • Google translate 중천에 있다.
    It's in jungcheon.
  • Google translate 환한 보름달이 엷은 구름이 낀 중천에 걸려 있었다.
    A bright full moon hung over a thin clouded stream.
  • Google translate 나는 너무 피곤해서 중천에 해가 뜰 때까지 잠을 잤다.
    I was so tired that i slept until the sun came up in the middle of the sky.
  • Google translate 얘, 해가 중천에 떠 있는데 아직도 자니?
    Hey, are you still sleeping when the sun is up?
    Google translate 네, 얼른 일어날게요.
    Yeah, i'll get up.

중천: the center of the sky,ちゅうてん【中天】,(n.) air, zénith, ciel,en medio del cielo,أعلى الجوّ ، كبد السماء,тэнгэрт, чанх дээр, орой дээр,giữa trời,กลางท้องฟ้า,langit,высокое небо; середина неба,中天,当空,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 중천 (중천)

Start

End

Start

End


Đời sống học đường (208) Miêu tả sự kiện, sự cố, tai họa (43) Diễn tả ngoại hình (97) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Sở thích (103) Yêu đương và kết hôn (19) Sinh hoạt trong ngày (11) Gọi điện thoại (15) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Ngôn ngữ (160) Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) Việc nhà (48) Sinh hoạt công sở (197) Mối quan hệ con người (255) Vấn đề xã hội (67) Nghệ thuật (23) Thể thao (88) Tôn giáo (43) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Vấn đề môi trường (226) Luật (42) Kiến trúc, xây dựng (43) Sinh hoạt nhà ở (159) Diễn tả tính cách (365) Khí hậu (53) Lịch sử (92) So sánh văn hóa (78) Triết học, luân lí (86) Khoa học và kĩ thuật (91)