🌟 설상가상 (雪上加霜)

  Danh từ  

1. 곤란하거나 불행한 일이 잇따라 일어남.

1. TRÊN TUYẾT DƯỚI SƯƠNG: Việc xảy ra liên tiếp những điều bất hạnh hoặc khó khăn.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 전국적으로 큰 홍수가 난 데다가 설상가상으로 전염병까지 돌아 당국에 비상이 걸렸다.
    There was a big flood all over the country and, to make matters worse, the epidemic has gone so far that authorities are on alert.
  • 그렇지 않아도 요즘 집안 사정이 어려운데 설상가상으로 아버지까지 병으로 쓰러지시고 말았다.
    Even worse, my father collapsed from illness, even though the family's already in trouble.
  • 내일모레 중요한 시험이 있는데 선생님이 오늘 또 숙제를 내 주셨어.
    I have an important exam the day after tomorrow and my teacher gave me homework again today.
    이런, 설상가상이구나.
    Oh, that's even worse.
Từ tham khảo 금상첨화(錦上添花): 비단 위에 꽃을 보탠다는 뜻으로 좋은 일에 또 좋은 일이 더 일어남.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 설상가상 (설쌍가상)
📚 thể loại: Vấn đề môi trường  

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Sử dụng phương tiện giao thông (124) Miêu tả sự kiện, sự cố, tai họa (43) Sự khác biệt văn hóa (47) Diễn tả trang phục (110) Sở thích (103) Chế độ xã hội (81) Kiến trúc, xây dựng (43) Tìm đường (20) Gọi điện thoại (15) Mua sắm (99) Tôn giáo (43) Sử dụng cơ quan công cộng (8) Tình yêu và hôn nhân (28) Cách nói thời gian (82) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Thời tiết và mùa (101) Diễn tả vị trí (70) Cách nói thứ trong tuần (13) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Nghệ thuật (76) Hẹn (4) Du lịch (98) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Nói về lỗi lầm (28) Luật (42) Ngôn luận (36) Vấn đề môi trường (226) Khí hậu (53) Cách nói ngày tháng (59)