🌟 착착 (着着)

Phó từ  

1. 망설이지 않고 빠르고 시원하게 행동하는 모양.

1. MỘT CÁCH ĐỀU ĐẶN, MỘT CÁCH SUÔN SẺ: Hình ảnh hành động một cách nhanh nhẹn và dễ chịu chứ không ngập ngừng.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 착착 나서다.
    Steady on.
  • 착착 대답하다.
    Give a steady answer.
  • 선생님의 어려운 질문에도 지수는 착착 대답했다.
    Despite the teacher's difficult questions, jisoo answered steadily.
  • 우리 부서의 중요한 일에는 그가 언제나 착착 나섰다.
    He's always on the job of our department.
  • 지수는 언제나 일을 미루는 법이 없어.
    The index never puts off work.
    응. 다른 사람들이 미적거리는 일도 먼저 착착 해치우니까 참 보기 좋아.
    Yeah. it's nice to see other people do their work first.
큰말 척척: 전혀 망설이지 않고 선뜻선뜻 행동하는 모양., 일이 막힘이 없이 아주 잘되어 가는…

2. 일이 막힘없이 잘되어 가는 모양.

2. MỘT CÁCH SUÔN SẺ: Hình ảnh công việc trôi chảy không có vướng mắc.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 착착 실행하다.
    Execute one by one.
  • 착착 이루다.
    Steady.
  • 착착 준비되다.
    Ready, ready.
  • 착착 준비하다.
    Prepare one by one.
  • 착착 진행되다.
    Proceed steadily.
  • 승규는 이번 달에 세운 계획을 착착 실천했다.
    Seung-gyu carried out his plans for this month.
  • 우리 회사의 새 제품 개발이 순조롭게 착착 진행되었다.
    The development of our new product went smoothly.
  • 우리 학교의 새 건물의 공사는 차질 없이 착착 진행되고 있다.
    The construction of our new school building is going smoothly.
  • 유민 씨, 내일 있을 행사 준비는 잘 되어 가요?
    Yoomin, how are you preparing for tomorrow's event?
    네, 열심히 도와준 팀원들 덕분에 착착 준비되고 있어요.
    Yes, thanks to the hard-working team, we're getting ready.
큰말 척척: 전혀 망설이지 않고 선뜻선뜻 행동하는 모양., 일이 막힘이 없이 아주 잘되어 가는…

3. 조화를 이루어 질서 있게 행동하는 모양.

3. MỘT CÁCH NHỊP NHÀNG: Hình ảnh tạo nên sự hài hòa và hành động một cách có trật tự.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 착착 맞다.
    That's right.
  • 착착 맞추다.
    Keep pace.
  • 그들은 발을 착착 맞추어 행진했다.
    They marched in step and step.
  • 지수와 나는 손발이 착착 맞아 빨리 일을 끝낼 수 있었다.
    The index and i were able to finish the work quickly, hand and foot in hand.
큰말 척척: 전혀 망설이지 않고 선뜻선뜻 행동하는 모양., 일이 막힘이 없이 아주 잘되어 가는…

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 착착 (착착)

🗣️ 착착 (着着) @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End


Sử dụng tiệm thuốc (10) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Thể thao (88) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Mối quan hệ con người (255) Giáo dục (151) Sinh hoạt công sở (197) Văn hóa ẩm thực (104) Việc nhà (48) Nghệ thuật (76) So sánh văn hóa (78) Nói về lỗi lầm (28) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Đời sống học đường (208) Sự khác biệt văn hóa (47) Biểu diễn và thưởng thức (8) Cách nói ngày tháng (59) Hẹn (4) Xin lỗi (7) Diễn tả vị trí (70) Ngôn luận (36) Giải thích món ăn (78) Khoa học và kĩ thuật (91) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Gọi điện thoại (15) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Lịch sử (92) Sử dụng phương tiện giao thông (124) Sử dụng cơ quan công cộng (8) Thông tin địa lí (138)