🌟 연착 (延着)

Danh từ  

1. 버스나 기차, 비행기 등이 정해진 시간보다 늦게 도착함.

1. SỰ ĐẾN TRỄ: Việc máy bay, tàu hỏa, xe buýt đến nơi muộn hơn so với thời gian định trước.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 기차 연착.
    Train delay.
  • Google translate 버스 연착.
    Bus delays.
  • Google translate 비행기 연착.
    Flight delay.
  • Google translate 연착 시간.
    Delay time.
  • Google translate 연착이 되다.
    Be delayed.
  • Google translate 연착을 하다.
    Delay.
  • Google translate 안내 방송에서는 일본발 비행기 연착 소식을 알리며 거듭 사과의 말을 했다.
    The announcement repeatedly apologized for the delayed flight from japan.
  • Google translate 장대 같은 비가 쏟아져 고속 도로가 막히는 바람에 버스 연착 시간이 더 길어졌다.
    Long rain poured in and blocked the high-speed road, resulting in longer bus delays.

연착: delayed arrival,えんちゃく【延着】,retard,retraso, demora, llegada tardía, arribo tardío,تأخّر,саатал, хоцролт,sự đến trễ,การถึงที่กำหนดช้า, การถึงช้ากว่าเวลาที่กำหนด,keterlambatan kedatangan,позднее прибытие; опоздание,晚点,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 연착 (연착) 연착이 (연차기) 연착도 (연착또) 연착만 (연창만)
📚 Từ phái sinh: 연착되다(延着되다): 버스나 기차, 비행기 등이 정해진 시간보다 늦게 도착되다. 연착하다(延着하다): 버스나 기차, 비행기 등이 정해진 시간보다 늦게 도착하다.

Start

End

Start

End


Sử dụng cơ quan công cộng (59) Mua sắm (99) Mối quan hệ con người (255) Du lịch (98) Khí hậu (53) Kiến trúc, xây dựng (43) Sử dụng tiệm thuốc (10) Diễn tả tính cách (365) Cảm ơn (8) Chính trị (149) Chế độ xã hội (81) Đời sống học đường (208) Miêu tả sự kiện, sự cố, tai họa (43) Nói về lỗi lầm (28) Vấn đề môi trường (226) Luật (42) Sức khỏe (155) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Nghệ thuật (23) Sự kiện gia đình (57) Kinh tế-kinh doanh (273) Mối quan hệ con người (52) Diễn tả vị trí (70) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Cách nói ngày tháng (59) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Sinh hoạt trong ngày (11) Giải thích món ăn (78) Thể thao (88) So sánh văn hóa (78)