🌟 동강

Danh từ  

1. 긴 것이 잘라지거나 쓰고 남아서 짤막해진 부분.

1. MIẾNG, MẨU, ĐOẠN: Phần ngắn còn lại sau khi sử dụng hoặc cái dài bị cắt ra.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 나무 동강.
    Wooden bronze.
  • Google translate 동강이 나다.
    Break in half.
  • Google translate 동강이 생기다.
    Come to the east.
  • Google translate 동강을 내다.
    Break in half.
  • Google translate 동강으로 두들기다.
    Beat in half.
  • Google translate 동강으로 만들다.
    To make into copper.
  • Google translate 동강으로 쓰다.
    Write in copper.
  • Google translate 긴 과자를 바닥에 떨어뜨렸더니 조각조각 동강 나고 말았다.
    I dropped a long cookie on the floor and it broke into pieces.
  • Google translate 민준이는 가만히 앉아서 나뭇가지를 툭툭 분질러 동강 내고 있었다.
    Min-jun was sitting still and breaking the branches into pieces.
  • Google translate 아빠, 연필이 엄청 짧아졌어요.
    Dad, the pencil got so short.
    Google translate 길었던 연필이 벌써 이렇게 동강이 됐어?
    The long pencil's already this broken?
본말 동강이: 긴 것이 잘라지거나 쓰고 남아서 짤막해진 부분.

동강: stub; piece,きれ【切れ】。きれはし【切れ端】,pièce, morceau,pedazo, pieza, trozo,قطعة مكسورة,тайрдас, хэрчим,miếng, mẩu, đoạn,ท่อน, ชิ้น, ส่วน, ชิ้นส่วน,potongan sisa,оставшаяся часть; оставшийся кусок,段儿,截儿,

2. 짤막하게 잘라진 것을 세는 단위.

2. MIẾNG, MẨU, ĐOẠN: Đơn vị đếm cái bị cắt ngắn ra.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 여러 동강.
    In several pieces.
  • Google translate 나무 두 동강.
    Two halves of wood.
  • Google translate 다섯 동강이 나다.
    Break into five.
  • Google translate 동강이 나다.
    Break in three.
  • Google translate 선생님이 실수로 떨어뜨린 분필은 여러 동강이 났다.
    The chalk that the teacher accidentally dropped was broken into several pieces.
  • Google translate 사내는 한쪽으로 가더니 장작을 몇 동강 가지고 왔다.
    The man went to one side and brought some firewood.
  • Google translate 할아버지는 정말 도끼질을 잘하시지?
    Grandpa's really good at axing, right?
    Google translate 네, 도끼질을 한 번 하니까 나무가 정확하게 두 동강이 나더라고요.
    Yeah, one axe cut the tree in two.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 동강 (동강)

📚 Annotation: 수량을 나타내는 말 뒤에 쓴다.

🗣️ 동강 @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End


Chính trị (149) Tình yêu và hôn nhân (28) Khoa học và kĩ thuật (91) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Ngôn luận (36) Gọi điện thoại (15) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Tâm lí (191) Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) Kiến trúc, xây dựng (43) Vấn đề môi trường (226) Diễn tả ngoại hình (97) Ngôn ngữ (160) Biểu diễn và thưởng thức (8) Sự khác biệt văn hóa (47) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Yêu đương và kết hôn (19) Sự kiện gia đình-lễ tết (2) Xem phim (105) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Diễn tả tính cách (365) Đời sống học đường (208) Vấn đề xã hội (67) Mối quan hệ con người (52) Giáo dục (151) Khí hậu (53) Giải thích món ăn (119) Chế độ xã hội (81) Thông tin địa lí (138) Mối quan hệ con người (255)