🌟 부- (副)

  Phụ tố  

1. '그 직업이나 직책에 버금가는'의 뜻을 더하는 접두사.

1. PHÓ: Tiền tố thêm nghĩa 'thứ cấp trong nghề nghiệp hay chức trách đó'.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 부교수
    Associate professor.
  • Google translate 부반장
    Vice president.
  • Google translate 부시장
    Deputy mayor.
  • Google translate 부위원장
    Vice-chairman.
  • Google translate 부총리
    Deputy prime minister.
  • Google translate 부총장
    Vice president.
  • Google translate 부총재
    Vice president.
  • Google translate 부통령
    Vice president.
  • Google translate 부회장
    Vice chairman.

부-: bu-,ふく【副】,,,,дэд,phó,ผู้ช่วย..., รอง...,wakil,заместитель; второй,副,

2. '주된 것이 아닌'의 뜻을 더하는 접두사.

2. PHỤ: Tiền tố thêm nghĩa 'không phải cái chính'.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 부교재
    Supplementary teaching materials.
  • Google translate 부반응
    Negative reaction.
  • Google translate 부산물
    By-products.
  • Google translate 부성분
    Incubator.
  • Google translate 부수입
    Sub-revenue.
  • Google translate 부원료
    Sub-materials.
  • Google translate 부임무
    Appointment duty.
  • Google translate 부작용
    Side effects.
  • Google translate 부전공
    Minor.

📚 Annotation: 직위 등을 나타내는 일부 명사 앞에 붙는다.

Start

End


Biểu diễn và thưởng thức (8) Giải thích món ăn (119) Luật (42) Sinh hoạt nhà ở (159) Văn hóa ẩm thực (104) Lịch sử (92) Thời tiết và mùa (101) Sự kiện gia đình (57) Văn hóa đại chúng (52) Chính trị (149) Sức khỏe (155) Kiến trúc, xây dựng (43) Sử dụng tiệm thuốc (10) Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) Nghệ thuật (23) Diễn tả vị trí (70) Chế độ xã hội (81) Tôn giáo (43) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Cách nói thứ trong tuần (13) Hẹn (4) Gọi món (132) Văn hóa đại chúng (82) Sinh hoạt trong ngày (11) Diễn tả ngoại hình (97) Xin lỗi (7) Mối quan hệ con người (52) Gọi điện thoại (15) Sử dụng bệnh viện (204) Du lịch (98)