🌟 퇴치 (退治)

Danh từ  

1. 물리쳐서 없애 버림.

1. SỰ XÓA BỎ, SỰ DẸP BỎ, SỰ XÓA SỔ: Việc bị đẩy lùi nên biến mất.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 마약 퇴치.
    Dealing with drugs.
  • Google translate 문맹 퇴치.
    The eradication of illiteracy.
  • Google translate 벌레 퇴치.
    Worm eradication.
  • Google translate 병충해 퇴치.
    Eliminate the pests.
  • Google translate 부정부패 퇴치.
    The eradication of corruption.
  • Google translate 전염병 퇴치.
    Defeating infectious diseases.
  • Google translate 민준이는 바퀴벌레 퇴치를 위해 집 안 곳곳에 약을 쳤다.
    Min-jun drugged all over the house to fight cockroaches.
  • Google translate 많은 국가들이 기금을 조성하는 등 에이즈 퇴치에 힘쓰고 있다.
    Many countries are working to fight aids, including raising funds.
  • Google translate 마약은 우리 주변에서 반드시 사라져야 합니다.
    Drugs must disappear around us.
    Google translate 네, 마약 퇴치를 위한 캠페인을 벌입시다.
    Yes, let's launch a campaign to fight drugs.

퇴치: eradication; wiping out; elimination,たいじ【退治】,extermination, éradication, lutte,erradicación, exterminio,قلْع، نزْع,устгал, үгүйсгэл,sự xóa bỏ, sự dẹp bỏ, sự xóa sổ,การปราบปราม, การกำจัด, การขับไล่,pemberantasan, pemusnahan, penyingkiran,ликвидация; истребление,驱除,灭除,消除,扫除,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 퇴치 (퇴ː치) 퇴치 (퉤ː치)
📚 Từ phái sinh: 퇴치되다(退治되다): 물리쳐져서 없어지다. 퇴치하다(退治하다): 물리쳐서 없애 버리다.

🗣️ 퇴치 (退治) @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End


Thể thao (88) Sử dụng tiệm thuốc (10) Ngôn luận (36) Chế độ xã hội (81) Sinh hoạt công sở (197) Chính trị (149) Sinh hoạt trong ngày (11) Sự khác biệt văn hóa (47) Miêu tả sự kiện, sự cố, tai họa (43) Ngôn ngữ (160) So sánh văn hóa (78) Xin lỗi (7) Vấn đề môi trường (226) Vấn đề xã hội (67) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Kiến trúc, xây dựng (43) Lịch sử (92) Nói về lỗi lầm (28) Nghệ thuật (23) Gọi điện thoại (15) Giáo dục (151) Thông tin địa lí (138) Tình yêu và hôn nhân (28) Văn hóa đại chúng (52) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Diễn tả trang phục (110) Yêu đương và kết hôn (19) Chiêu đãi và viếng thăm (28) Sử dụng cơ quan công cộng (59) Sử dụng phương tiện giao thông (124)