🌟 휴무 (休務)

  Danh từ  

1. 맡은 일을 하지 않고 하루 또는 한동안 쉼.

1. SỰ NGHỈ LÀM: Việc không làm công việc mình đã nhận mà nghỉ một ngày hoặc trong một thời gian.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 백화점 휴무.
    Department store closed.
  • Google translate 일요일 휴무.
    Closed on sundays.
  • Google translate 임시 휴무.
    Temporary closure.
  • Google translate 휴무 안내.
    Notice of closure.
  • Google translate 휴무를 즐기다.
    Enjoy a holiday.
  • Google translate 휴무에 들어가다.
    Enter a holiday.
  • Google translate 매주 일요일은 휴무입니다.
    Every sunday is closed.
  • Google translate 형네 가족은 회사 휴무 기간 동안 여행을 떠났다.
    Brother's family went on a trip during the company's holiday.
  • Google translate 유민이는 명절 기간 동안 백화점이 휴무를 한다고 해서 미리 선물을 샀다.
    Yu-min bought a gift in advance because the department store was closed during the holiday season.
  • Google translate 마트가 금일 휴무라고 적혀 있어.
    It says the mart is closed today.
    Google translate 하필이면 오늘 쉬는 날이구나.
    Of all things, today is your day off.

휴무: being off; being closed,きゅうぎょう【休業】,chômage,descanso de trabajo,حالة الاغلاق,амралт,sự nghỉ làm,การหยุดงาน, การหยุดพักงาน, การหยุดทำงาน, การพักงาน, การลางาน,libur,нерабочий день,休息,休业,暂停办公,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 휴무 (휴무)
📚 Từ phái sinh: 휴무하다: 직무를 보지 아니하고 하루 또는 한동안 쉬다.
📚 thể loại: Hành vi kinh tế  

🗣️ 휴무 (休務) @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End


Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Luật (42) Yêu đương và kết hôn (19) Sinh hoạt trong ngày (11) Du lịch (98) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Cách nói thời gian (82) Văn hóa ẩm thực (104) Giáo dục (151) Thông tin địa lí (138) Sử dụng tiệm thuốc (10) Thể thao (88) So sánh văn hóa (78) Mối quan hệ con người (255) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Vấn đề xã hội (67) Việc nhà (48) Sự kiện gia đình (57) Sinh hoạt công sở (197) Diễn tả tính cách (365) Kiến trúc, xây dựng (43) Sử dụng cơ quan công cộng (8) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Biểu diễn và thưởng thức (8) Hẹn (4) Nghệ thuật (76) Chào hỏi (17) Giải thích món ăn (119) Văn hóa đại chúng (82)