🌟 찔끔

Phó từ  

1. 겁이 나거나 놀라서 몸을 갑자기 뒤로 물러서듯 움츠리는 모양.

1. (CO) RÚM: Hình ảnh co người lại như đột nhiên lùi lại phía sau vì giật mình hay sợ hãi.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 찔끔 기어들다.
    Crawl in.
  • Google translate 찔끔 긴장하다.
    Slightly nervous.
  • Google translate 찔끔 놀라다.
    Slightly surprised.
  • Google translate 찔끔 물러서다.
    Slightly back off.
  • Google translate 찔끔 움츠리다.
    Slightly shrink.
  • Google translate 큰 고함 소리에 승규는 찔끔 놀랐다.
    The loud shout startled seung-gyu.
  • Google translate 나는 찔끔 기어들어가며 조그마한 목소리로 대답했다.
    I crawled in and answered in a small voice.
  • Google translate 왜 잔뜩 겁을 먹고 찔끔 물러서고 그래요?
    Why are you so scared and backing down?
    Google translate 아무래도 귀신을 본 것 같아요.
    I think i've seen a ghost.

찔끔: flinchingly,びくっと,,poco,بإجفال,агдайх, атрих. навтас,(co) rúm,อย่างสะดุ้งตกใจ, อย่างตกใจตื่นตะหนก, อย่างตกตะลึง,,,瑟缩地,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 찔끔 (찔끔)
📚 Từ phái sinh: 찔끔하다: 겁이 나거나 놀라서 몸을 갑자기 뒤로 물러서듯 움츠리다.

🗣️ 찔끔 @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End


Gọi điện thoại (15) Xin lỗi (7) Sử dụng cơ quan công cộng (59) Sở thích (103) Chế độ xã hội (81) Vấn đề môi trường (226) Mối quan hệ con người (52) Sử dụng cơ quan công cộng (8) Luật (42) Tâm lí (191) Sức khỏe (155) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Thể thao (88) Tìm đường (20) Sử dụng phương tiện giao thông (124) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) So sánh văn hóa (78) Văn hóa đại chúng (82) Giải thích món ăn (119) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Nói về lỗi lầm (28) Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Sự kiện gia đình-lễ tết (2) Sự khác biệt văn hóa (47) Mua sắm (99) Ngôn ngữ (160) Triết học, luân lí (86)