🌟 들이닥치다

  Động từ  

1. 갑자기 가까이 오거나 마구 들어오다.

1. ẬP ĐẾN, ÀO ĐẾN, KÉO ĐẾN: Đột nhiên đến gần hay đi vào một cách ào ạt.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 갑자기 들이닥친 폭우.
    A sudden downpour.
  • 경찰들이 들이닥치다.
    The cops rush in.
  • 소나기가 들이닥치다.
    There's a shower coming in.
  • 손님들이 들이닥치다.
    Guests rush in.
  • 친척들이 들이닥치다.
    Relatives rush in.
  • 은행에 무장한 강도들이 들이닥쳤다.
    Armed robbers broke into the bank.
  • 갑자기 많은 비가 내려 물이 집 안으로 들이닥치는 바람에 주민들은 맨몸으로 대피를 해야 했다.
    Suddenly a lot of rain poured into the house, forcing residents to evacuate naked.
  • 밤늦게 갑자기 손님들이 들이닥치면 정말 곤란해요.
    I'm in a real trouble when guests suddenly come in late at night.
    미안해, 여보. 친구들이 집 구경을 하고 싶대서.
    I'm sorry, honey. my friends want to see the house.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 들이닥치다 (드리닥치다) 들이닥치어 (드리닥치어드리닥치여) 들이닥쳐 (드리닥처) 들이닥치니 (드리닥치니)
📚 thể loại: Lịch sử  


🗣️ 들이닥치다 @ Giải nghĩa

🗣️ 들이닥치다 @ Ví dụ cụ thể

💕Start 들이닥치다 🌾End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Sinh hoạt công sở (197) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Sức khỏe (155) Nghệ thuật (76) Lịch sử (92) Sinh hoạt trong ngày (11) Nghệ thuật (23) Mối quan hệ con người (52) Chính trị (149) Cảm ơn (8) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Sở thích (103) Cách nói thứ trong tuần (13) Sử dụng bệnh viện (204) Du lịch (98) Sinh hoạt nhà ở (159) Vấn đề xã hội (67) Tôn giáo (43) Xem phim (105) Khoa học và kĩ thuật (91) So sánh văn hóa (78) Chế độ xã hội (81) Việc nhà (48) Ngôn ngữ (160) Yêu đương và kết hôn (19) Ngôn luận (36) Giáo dục (151) Văn hóa đại chúng (82) Sử dụng cơ quan công cộng (59)