🌟 -ㄴ지요

1. (두루높임으로) 막연한 의문을 나타낼 때 쓰는 표현.

1. NHỈ: (cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi thể hiện sự nghi vấn mơ hồ.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 저 사람은 누구인지요.
    Who's that?
  • Google translate 제가 여기에 앉아도 괜찮은지요?
    Do you mind if i sit here?
  • Google translate 날씨도 따뜻하니 점심은 밖에서 먹는 것이 어떠신지요?
    The weather is warm, so how about having lunch outside?
  • Google translate 지수의 표정이 안 좋던데 무슨 일이 있는 건 아닌지요?
    Jisoo looks bad. is something wrong?
Từ tham khảo -는지요: (두루높임으로) 막연한 의문을 나타낼 때 쓰는 표현.
Từ tham khảo -은지요: (두루높임으로) 막연한 의문을 나타낼 때 쓰는 표현.

-ㄴ지요: -njiyo,でしょうか,,,ـنجِييو,,nhỉ,...ใช่ไหมคะ/ครับ, ...เหรอคะ/ครับ,-kah,,(无对应词汇),

📚 Annotation: ‘이다’, ‘아니다’ 받침이 없거나 ‘ㄹ’ 받침인 형용사 또는 어미 ‘-으시-’ 뒤에 붙여서 종결 어미처럼 쓴다.

Start

End

Start

End

Start

End


Sử dụng cơ quan công cộng (8) Diễn tả vị trí (70) Sinh hoạt công sở (197) Việc nhà (48) Lịch sử (92) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Sử dụng bệnh viện (204) Luật (42) Cách nói ngày tháng (59) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Đời sống học đường (208) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Sự khác biệt văn hóa (47) Chính trị (149) Miêu tả sự kiện, sự cố, tai họa (43) Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) Sử dụng cơ quan công cộng (59) Mối quan hệ con người (255) Tình yêu và hôn nhân (28) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Xem phim (105) Thể thao (88) Thông tin địa lí (138) Giải thích món ăn (78) Giải thích món ăn (119) Diễn tả ngoại hình (97) Nghệ thuật (23) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Kiến trúc, xây dựng (43) Chiêu đãi và viếng thăm (28)