🌟 -ㄴ지요

1. (두루높임으로) 막연한 의문을 나타낼 때 쓰는 표현.

1. NHỈ: (cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi thể hiện sự nghi vấn mơ hồ.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 저 사람은 누구인지요.
    Who's that?
  • Google translate 제가 여기에 앉아도 괜찮은지요?
    Do you mind if i sit here?
  • Google translate 날씨도 따뜻하니 점심은 밖에서 먹는 것이 어떠신지요?
    The weather is warm, so how about having lunch outside?
  • Google translate 지수의 표정이 안 좋던데 무슨 일이 있는 건 아닌지요?
    Jisoo looks bad. is something wrong?
Từ tham khảo -는지요: (두루높임으로) 막연한 의문을 나타낼 때 쓰는 표현.
Từ tham khảo -은지요: (두루높임으로) 막연한 의문을 나타낼 때 쓰는 표현.

-ㄴ지요: -njiyo,でしょうか,,,ـنجِييو,,nhỉ,...ใช่ไหมคะ/ครับ, ...เหรอคะ/ครับ,-kah,,(无对应词汇),

📚 Annotation: ‘이다’, ‘아니다’ 받침이 없거나 ‘ㄹ’ 받침인 형용사 또는 어미 ‘-으시-’ 뒤에 붙여서 종결 어미처럼 쓴다.

Start

End

Start

End

Start

End


Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Chiêu đãi và viếng thăm (28) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Nói về lỗi lầm (28) Sử dụng cơ quan công cộng (8) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Xin lỗi (7) Chào hỏi (17) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Thời tiết và mùa (101) Cách nói thời gian (82) Nghệ thuật (76) Giải thích món ăn (119) Sự kiện gia đình (57) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Kiến trúc, xây dựng (43) Cách nói ngày tháng (59) Lịch sử (92) Cảm ơn (8) Sinh hoạt nhà ở (159) Giải thích món ăn (78) Sự kiện gia đình-lễ tết (2) Du lịch (98) Chính trị (149) Chế độ xã hội (81) Sử dụng tiệm thuốc (10) Mối quan hệ con người (255) Miêu tả sự kiện, sự cố, tai họa (43) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Thông tin địa lí (138)