🌟 제기랄

Thán từ  

1. 마음에 들지 않거나 못마땅할 때 욕으로 하는 말.

1. CHẾT TIỆT: Lời nói tục khi không vừa lòng hoặc bực dọc.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 지수는 안 좋은 일이 있는지 아까부터 계속 제기랄이라는 말을 되뇌고 있다.
    The index has been saying shit all along for a while.
  • Google translate 나를 도와줄 사람이 아무도 없다는 사실이 실감이 되자 ‘제기랄’이라는 말이 절로 나왔다.
    When it came to the realization that there was no one to help me, the word "jegiral" came out.
  • Google translate 나 안 간다니까!
    I'm not coming!
    Google translate 제기랄! 고집 좀 그만 부려!
    Fuck! stop being stubborn!
  • Google translate 민준아, 경찰이 너 찾던데?
    Min-joon, the police are looking for you.
    Google translate 이런, 제기랄! 나 집에 없다고 해.
    Oh, shit! say i'm not home.
준말 제길: 마음에 들지 않거나 못마땅할 때 욕으로 하는 말.

제기랄: darn it; damn,ちくしょう【畜生】,satané, fichu, maudit, sale, saleté de, foutu, merde, bordel,¡caramba! ¡carajo!,لعنة,чөтгөр ав,chết tiệt,ไอ้ห่า, แม่ง,sial, sialan,Чёрт его побери! Чёрт возьми! Проклятие!,糟糕,他妈的,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 제기랄 (제ː기랄)

Start

End

Start

End

Start

End


Lịch sử (92) Sức khỏe (155) Nghệ thuật (23) Tôn giáo (43) Kiến trúc, xây dựng (43) Sử dụng bệnh viện (204) Sở thích (103) Du lịch (98) Văn hóa đại chúng (82) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Triết học, luân lí (86) Xem phim (105) Yêu đương và kết hôn (19) Giải thích món ăn (119) Miêu tả sự kiện, sự cố, tai họa (43) Chào hỏi (17) Khí hậu (53) Sử dụng phương tiện giao thông (124) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Dáng vẻ bề ngoài (121) Tâm lí (191) Thời tiết và mùa (101) Hẹn (4) Ngôn luận (36) Gọi điện thoại (15) Tình yêu và hôn nhân (28) Ngôn ngữ (160) Vấn đề môi trường (226) Đời sống học đường (208)