🌟 그르다

  Động từ  

1. 어떤 일이나 형편이 좋지 않게 되거나 잘못되다.

1. VÔ VỌNG, KHÔNG CÒN HY VỌNG: Một việc hay tình hình nào đó trở nên không được tốt hay bị sai lầm.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 오늘은 비가 많이 와서 애초부터 소풍 가기에는 그른 날씨였다.
    It rained a lot today, so it was a bad day to go on a picnic from the start.
  • Google translate 그는 우리들에게 나쁜 짓을 많이 해서 우리와 친해지기에는 글렀다.
    He has done a lot of bad things to us, so he can't get close to us.
  • Google translate 아버지는 승진은 이미 글렀다고 생각하고 욕심 없이 회사를 다녔다.
    My father went to work without greed, thinking that promotion was already bad.
  • Google translate 그가 저지른 실수는 워낙 커서 다시 바로잡기에는 이미 글러 먹었다.
    The mistakes he made were so big that he had already eaten up to correct them again.
  • Google translate 그녀는 심각하게 부상을 당해 예전처럼 운동을 하기는 영 글러 먹었다.
    She was seriously injured and ate as little exercise as she used to.
  • Google translate 이번 시험은 영 글렀어.
    This test is a dead end.
    Google translate 왜? 문제가 많이 어려웠니?
    Why? was the problem very difficult?

그르다: go wrong; be spoiled; be ruined,まちがう【間違う】。あやまる【誤る】,être gâché, être raté,desfavorecerse, fracasarse, frustrarse, arruinarse,يُفشَل,найдваргүй, бүтэх шинжгүй,vô vọng, không còn hy vọng,ผิด, ผิดพลาด, เสีย, ล้มเหลว,buruk, gawat, terlambat, parah,безнадёжный; неисправимый; безысходный; бесполезный,不合适,没有希望,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 그르다 (그르다) 글러 () 그르니 ()
📚 thể loại: Tính chất   Triết học, luân lí  

📚 Annotation: 주로 과거 시제에 쓴다.

🗣️ 그르다 @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End

Start

End


Cách nói ngày tháng (59) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Tình yêu và hôn nhân (28) Mối quan hệ con người (52) Sinh hoạt trong ngày (11) Ngôn ngữ (160) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Triết học, luân lí (86) Diễn tả tính cách (365) Sở thích (103) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Gọi món (132) Văn hóa đại chúng (52) Chính trị (149) Du lịch (98) Chiêu đãi và viếng thăm (28) Kiến trúc, xây dựng (43) Diễn tả vị trí (70) Vấn đề xã hội (67) Sự kiện gia đình-lễ tết (2) Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) Việc nhà (48) Nói về lỗi lầm (28) Thể thao (88) Giải thích món ăn (119) Luật (42) Dáng vẻ bề ngoài (121) Khí hậu (53) Xin lỗi (7) Thông tin địa lí (138)