🌟 -던바

vĩ tố  

1. 뒤에 오는 말과 관련하여 이미 이루어진 어떤 상황을 배경이나 근거로 미리 제시할 때 쓰는 연결 어미.

1. Vĩ tố liên kết dùng khi đưa ra trước tình huống nào đó đã hình thành có liên quan đến vế sau làm bối cảnh hay căn cứ.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 점심 메뉴로 승규의 의견을 물었던바 상관없다고 대답했다.
    I asked seung-gyu's opinion on the lunch menu and he answered that it doesn't matter.
  • Google translate 어젯밤을 새우는 바람에 피곤이 몰려왔던바 수업 시간에 졸고 말았다.
    Last night i stayed up all night and i was so tired that i dozed off in class.
  • Google translate 과업으로 인해 스트레스를 받고 있었던바 별일 아닌 일에도 짜증이 났다.
    I was stressed out by my task, and i was irritated by trivial things.
  • Google translate 출근을 할 때 늘 이 도로를 이용해 왔던바 어제는 도로 공사로 인해 다른 길로 둘러서 왔다.
    I've always used this road to get to work, but yesterday i was surrounded by roadwork.
Từ tham khảo -ㄴ바: 뒤에 오는 말과 관련하여 이미 이루어진 어떤 상황을 배경이나 근거로 미리 제시할…
Từ tham khảo -는바: 뒤에 오는 말과 관련하여 이미 이루어진 어떤 상황을 배경이나 근거로 미리 제시할…
Từ tham khảo -은바: 뒤에 오는 말과 관련하여 이미 이루어진 어떤 상황을 배경이나 근거로 미리 제시할…

-던바: -deonba,たところ,,,ـدُونْبا,,,ตามที่...,  อย่างที่..., ดังที่ได้...,karena, sebab, ketika,,(无对应词汇),

📚 Annotation: 주로 문어에서, '이다', 동사와 형용사 또는 ‘-으시-’, ‘-었-’, ‘-겠-’ 뒤에 붙여 쓴다.

Start

End

Start

End


Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Sức khỏe (155) Sự kiện gia đình (57) Gọi món (132) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Thể thao (88) Sử dụng cơ quan công cộng (8) Diễn tả vị trí (70) Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) Khí hậu (53) Lịch sử (92) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Hẹn (4) Luật (42) Cách nói thứ trong tuần (13) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Tôn giáo (43) Khoa học và kĩ thuật (91) Du lịch (98) Kiến trúc, xây dựng (43) Mối quan hệ con người (52) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Mua sắm (99) Văn hóa đại chúng (82) Tìm đường (20) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Việc nhà (48) Chính trị (149) Ngôn luận (36)