🌟 지급하다 (支給 하다)

Động từ  

1. 돈이나 물건 등을 정해진 만큼 내주다.

1. CHI TRẢ, CẤP: Trả một khoản tiền hay một đồ vật như đã định.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 지급한 물품.
    Goods paid.
  • Google translate 교과서를 지급하다.
    Gives textbooks.
  • Google translate 돈을 지급하다.
    To pay money.
  • Google translate 배당금을 지급하다.
    Pay dividends.
  • Google translate 보험금을 지급하다.
    Pay an insurance premium.
  • Google translate 늦게 지급하다.
    Pay late.
  • Google translate 정부는 홍수 때문에 재산 피해를 본 사람들에게 각각 보상금을 지급하였다.
    The government paid compensation to each person who suffered property damage due to the flood.
  • Google translate 회사 앞에서 직원들이 지난달 받지 못한 월급을 지급해 달라며 시위를 하고 있다.
    Employees are protesting in front of the company, asking them to pay salaries they didn't get last month.
  • Google translate 이게 무슨 돈이에요?
    What kind of money is this?
    Google translate 학교 측이 우수한 학생에게 지급하는 장학금이란다.
    It's a scholarship that the school pays to excellent students.
Từ trái nghĩa 수취하다(受取하다): 받아서 가지다.

지급하다: pay,しきゅうする【支給する】,allouer (une indemnité), payer,pagar, entregar,يدفع,хангах, нийлүүлэх,chi trả, cấp,จ่าย, จัดให้,membagikan, menyediakan, mendistribusikan,выплачивать; платить,支付,付给,颁发,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 지급하다 (지그파다)
📚 Từ phái sinh: 지급(支給): 돈이나 물건을 정해진 만큼 내줌.

🗣️ 지급하다 (支給 하다) @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Sinh hoạt công sở (197) Vấn đề xã hội (67) Sử dụng bệnh viện (204) Khoa học và kĩ thuật (91) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Cách nói thời gian (82) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Giải thích món ăn (119) Tôn giáo (43) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Gọi điện thoại (15) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Sức khỏe (155) Mối quan hệ con người (52) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) So sánh văn hóa (78) Diễn tả tính cách (365) Kinh tế-kinh doanh (273) Thông tin địa lí (138) Chào hỏi (17) Nói về lỗi lầm (28) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Đời sống học đường (208) Sử dụng phương tiện giao thông (124) Cách nói ngày tháng (59) Kiến trúc, xây dựng (43) Chính trị (149) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Chế độ xã hội (81) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6)