🌟 신의 (信義)

  Danh từ  

1. 믿음과 의리.

1. SỰ TÍN NGHĨA: Sự tin tưởng và đạo lý.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 신의가 두텁다.
    He is full of faith.
  • 신의가 있다.
    Faithful.
  • 신의를 저버리다.
    Abandon faith.
  • 신의를 지키다.
    Faithful.
  • 그 회사는 우리와 오랫동안 신의를 지키며 거래해 온 좋은 거래처이다.
    The company is a good client who has long been faithful to us.
  • 회사 측은 약속과 달리 정리 해고를 감행하면서 직원들에 대한 신의를 저버렸다.
    The company has broken faith in its employees by carrying out the layoff contrary to its promise.
  • 승규한테 그렇게 큰돈을 꿔 줬단 말이야? 제정신이냐?
    You lent seung-gyu that much money? are you out of your mind?
    나도 고민했지만 친구 간의 신의를 저버릴 수가 없었어.
    I've been thinking about it, but i can't let go of the faith.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 신의 (시ː늬) 신의 (시ː니)
📚 thể loại: Hành vi nhận thức   Mối quan hệ con người  


🗣️ 신의 (信義) @ Giải nghĩa

🗣️ 신의 (信義) @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End


Diễn tả ngoại hình (97) Nghệ thuật (76) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Mua sắm (99) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Sự khác biệt văn hóa (47) Chính trị (149) Khoa học và kĩ thuật (91) Tôn giáo (43) Ngôn luận (36) Tình yêu và hôn nhân (28) Diễn tả tính cách (365) Khí hậu (53) Gọi điện thoại (15) Sử dụng cơ quan công cộng (59) Nghệ thuật (23) Chế độ xã hội (81) Cảm ơn (8) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Tâm lí (191) Triết học, luân lí (86) Biểu diễn và thưởng thức (8) Du lịch (98) Gọi món (132) Yêu đương và kết hôn (19) Cách nói thời gian (82) Miêu tả sự kiện, sự cố, tai họa (43) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Văn hóa ẩm thực (104) Sức khỏe (155)