🌟 사유 (事由)

  Danh từ  

1. 일의 까닭.

1. LÍ DO: Duyên cớ của sự việc.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 결격 사유.
    Reasons for disqualification.
  • 사유가 없다.
    No reason.
  • 사유가 있다.
    There is a reason.
  • 사유를 묻다.
    Ask the reason.
  • 사유를 밝히다.
    Reveal the reason.
  • 사유를 인정하다.
    Admit the reason.
  • 합당한 사유 없이 지각을 할 경우에는 벌점을 받게 된다.
    If you are late without a valid reason, you will be penalized.
  • 김 변호사는 부당한 사유로 재판을 받게 된 학생을 적극적으로 변호하기로 하였다.
    Attorney kim decided to actively defend the student who was put on trial for unfair reasons.
  • 오늘 서류 합격자 발표가 있는 날이야. 떨어질까 봐 정말 걱정돼.
    Today's the day of the paper acceptance announcement. i'm really worried it'll fall.
    큰 결격 사유가 없는 한 대부분 면접을 볼 수 있다니 너무 걱정하지 마.
    Don't worry too much about being able to interview most unless there's a big reason for disqualification.
Từ đồng nghĩa 연고(緣故): 일의 까닭., 혈통, 정분, 법률 등으로 맺어진 관계.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 사유 (사ː유)
📚 thể loại: Sinh hoạt công sở  


🗣️ 사유 (事由) @ Giải nghĩa

🗣️ 사유 (事由) @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End


Thể thao (88) Du lịch (98) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Cảm ơn (8) Văn hóa đại chúng (52) Biểu diễn và thưởng thức (8) Tôn giáo (43) Diễn tả ngoại hình (97) So sánh văn hóa (78) Mối quan hệ con người (52) Miêu tả sự kiện, sự cố, tai họa (43) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Sinh hoạt trong ngày (11) Kinh tế-kinh doanh (273) Nghệ thuật (23) Ngôn ngữ (160) Tình yêu và hôn nhân (28) Xin lỗi (7) Lịch sử (92) Mua sắm (99) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Diễn tả tính cách (365) Khí hậu (53) Cách nói ngày tháng (59) Vấn đề môi trường (226) Sử dụng tiệm thuốc (10) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Triết học, luân lí (86) Luật (42)