🌟 인형 (人形)

☆☆☆   Danh từ  

1. 사람이나 동물 모양으로 만든 장난감.

1. BÚP BÊ: Đồ chơi được làm theo hình động vật hay người.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 인형.
    Bear doll.
  • Google translate 봉제 인형.
    A stuffed doll.
  • Google translate 전통 인형.
    Traditional dolls.
  • Google translate 종이 인형.
    Paper dolls.
  • Google translate 인형을 가지고 놀다.
    Play with dolls.
  • Google translate 인형을 만들다.
    Make a doll.
  • Google translate 인형을 좋아하다.
    Loves dolls.
  • Google translate 어린아이 셋이서 인형을 가지고 소꿉놀이를 하고 있다.
    Three children are playing house with dolls.
  • Google translate 어렸을 적 내가 성탄절 선물로 가장 받고 싶었던 것은 커다란 곰 인형이었다.
    When i was a child, what i wanted most as a christmas present was a big teddy bear.
  • Google translate 엄마, 뭘 만들고 계세요?
    Mom, what are you making?
    Google translate 우리 지수가 좋아하는 인형에 입힐 옷을 만들고 있지.
    We're making clothes for ji-soo's favorite doll.

인형: doll; figure,にんぎょう【人形】,poupée, peluche, nounours,muñeca,دُمية,хүүхэлдэй,búp bê,ตุ๊กตา,boneka,кукла,娃娃,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 인형 (인형)
📚 thể loại: Dụng cụ vui chơi giải trí  


🗣️ 인형 (人形) @ Giải nghĩa

🗣️ 인형 (人形) @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End


Cảm ơn (8) Khoa học và kĩ thuật (91) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Tình yêu và hôn nhân (28) Diễn tả ngoại hình (97) Văn hóa đại chúng (82) Việc nhà (48) Sử dụng tiệm thuốc (10) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Diễn tả tính cách (365) Chiêu đãi và viếng thăm (28) Diễn tả vị trí (70) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Vấn đề môi trường (226) Giáo dục (151) Sự khác biệt văn hóa (47) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Nghệ thuật (76) Cách nói ngày tháng (59) Diễn tả trang phục (110) Sự kiện gia đình-lễ tết (2) Thông tin địa lí (138) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Ngôn ngữ (160) Miêu tả sự kiện, sự cố, tai họa (43) Kinh tế-kinh doanh (273) Luật (42) Nói về lỗi lầm (28) Tâm lí (191) Sự kiện gia đình (57)