🌟 특정 (特定)

☆☆   Danh từ  

1. 특별히 가리켜 분명하게 정함.

1. SỰ RIÊNG BIỆT, SỰ CÁ BIỆT: Việc chỉ ra một cách đặc biệt rồi định ra một cách rõ ràng. .

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 특정 계층.
    Certain strata.
  • Google translate 특정 세력.
    Specific forces.
  • Google translate 특정 인물.
    A specific person.
  • Google translate 특정 정보.
    Specific information.
  • Google translate 특정 집단.
    Certain groups.
  • Google translate 정부는 특정 지역에 한하여 호우 주의보를 발령하였다.
    The government issued a heavy rain warning only for certain areas.
  • Google translate 신문사마다 특정 사건을 보도하는 관점이 조금씩 다르다.
    Each newspaper has a slightly different view of reporting a particular case.
  • Google translate 환경 문제는 일부 특정 국가에 한정된 문제가 아니라 전 세계가 힘을 모아야 할 문제이다.
    Environmental issues are not limited to certain countries, but issues that the whole world needs to work together.
  • Google translate 특정 범죄는 처벌이 더 가중된다고 하더라?
    They say certain crimes are more punishable, right?
    Google translate 응. 특히 어린아이를 대상으로 한 범죄들은 더 많은 처벌을 받는다더라.
    Yes, especially crimes against children are punished more.
Từ trái nghĩa 불특정(不特定): 대상이나 장소 등을 특별히 정하지 않음.

특정: being specific; being particular,とくてい【特定】,détermination, (n.) spécifique, particulier,específico,معيّن، خاصّ، مميّز، محدّد,тусгай, тодорхой,sự riêng biệt, sự cá biệt,การกำหนดเป็นพิเศษ, การบัญญัติเป็นพิเศษ,(hal) tertentu, kekhususan,определённый; особый,特定,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 특정 (특쩡)
📚 Từ phái sinh: 특정되다(特定되다): 특별히 가리켜져 분명하게 정해지다. 특정하다(特定하다): 특별히 가리켜져 분명하게 정해져 있다.

📚 Annotation: 주로 '특정 ~'으로 쓴다.


🗣️ 특정 (特定) @ Giải nghĩa

🗣️ 특정 (特定) @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End


Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Tôn giáo (43) Xin lỗi (7) Vấn đề xã hội (67) Tìm đường (20) Chiêu đãi và viếng thăm (28) Diễn tả ngoại hình (97) Hẹn (4) Nói về lỗi lầm (28) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) So sánh văn hóa (78) Mối quan hệ con người (52) Sở thích (103) Ngôn luận (36) Sự kiện gia đình-lễ tết (2) Nghệ thuật (23) Biểu diễn và thưởng thức (8) Văn hóa đại chúng (82) Chào hỏi (17) Nghệ thuật (76) Văn hóa đại chúng (52) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Gọi món (132) Giáo dục (151) Tâm lí (191) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Diễn tả tính cách (365) Sự khác biệt văn hóa (47)