🌟 저기

☆☆   Thán từ  

1. 생각이 잘 나지 않을 때에 쓰는 말.

1. GƯỢM ĐÃ, À MÀ NÀY: Từ dùng khi nghĩ không ra.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 저기, 잠시만요. 생각할 시간을 주세요.
    Hey, wait a minute. give me some time to think.
  • 저기, 말이야. 내가 무슨 말을 하고 있었지?
    Hey, horse. what was i talking about?
  • 저기, 그 뭐더라? 왜 그거 있잖아. 갑자기 이름이 생각이 안 나네.
    Hey, what was it? you know what? i can't remember the name.
    뭐 말이야?
    What do you mean?
Từ đồng nghĩa 저: 할 말이 얼른 생각나지 않을 때 쓰는 말., 어떤 말을 꺼내기가 어려워 망설일 때 …

2. 말을 꺼내기 어색하고 편하지 않을 때에 쓰는 말.

2. Từ dùng khi không thoải mái hoặc ngại mở lời.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 저기, 나 좀 잠깐 봐요.
    Hey, look at me for a second.
  • 저기, 나 할 말이 있는데 잠시만 자리 좀 비켜 줄래요?
    Excuse me, i have something to say, could you excuse me for a moment?
  • 저기, 사실은 나 고백할 게 있어.
    Hey, actually, i have a confession to make.
    뭔데? 무슨 큰일이기에 그렇게 뜸을 들여?
    What is it? what's the big deal? why are you taking so long?
Từ đồng nghĩa 저: 할 말이 얼른 생각나지 않을 때 쓰는 말., 어떤 말을 꺼내기가 어려워 망설일 때 …

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 저기 (저기)
📚 thể loại: Chỉ thị  

🗣️ 저기 @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End


Diễn tả vị trí (70) Chế độ xã hội (81) Du lịch (98) Giải thích món ăn (119) Cách nói ngày tháng (59) Yêu đương và kết hôn (19) Diễn tả tính cách (365) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Nghệ thuật (76) Tâm lí (191) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Văn hóa đại chúng (82) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Sinh hoạt công sở (197) Sử dụng cơ quan công cộng (59) Tình yêu và hôn nhân (28) Sự khác biệt văn hóa (47) Sinh hoạt trong ngày (11) Giáo dục (151) Diễn tả ngoại hình (97) So sánh văn hóa (78) Ngôn ngữ (160) Tìm đường (20) Mua sắm (99) Chào hỏi (17) Kiến trúc, xây dựng (43) Khí hậu (53) Nghệ thuật (23) Sử dụng tiệm thuốc (10) Luật (42)