🌟 인사 (人事)

  Danh từ  

1. 관공서나 회사 등의 조직에서 사람을 어떤 자리에서 일하게 할지를 정하는 일.

1. NHÂN SỰ: Việc định ra con người làm việc ở vị trí nào trong tổ chức như công ty hay cơ quan.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 낙하산 인사.
    Parachute greeting.
  • 승진 인사.
    Promotional personnel.
  • 인사 관리.
    Personnel management.
  • 인사 조치.
    Personnel measures.
  • 인사를 단행하다.
    Carry out personnel changes.
  • 이번 인사로 김 과장은 부장으로 승진했다.
    With the latest personnel reshuffle, kim was promoted to manager.
  • 우리 회사는 나이나 경력 등과 상관없이 능력 위주의 인사를 실행하고 있다.
    Our company practices competency-oriented personnel regardless of age, career, etc.
  • 우리 부서에 낙하산이 온다는 거 알아?
    Do you know there's a parachute coming to our department?
    뭐? 아직도 낙하산 인사가 있단 말이야?
    What? there's still a parachute greeting?

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 인사 (인사)
📚 thể loại: Sinh hoạt công sở   Sinh hoạt công sở  


🗣️ 인사 (人事) @ Giải nghĩa

🗣️ 인사 (人事) @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End


Văn hóa đại chúng (52) Xem phim (105) Thời tiết và mùa (101) Vấn đề xã hội (67) So sánh văn hóa (78) Ngôn ngữ (160) Gọi món (132) Văn hóa đại chúng (82) Văn hóa ẩm thực (104) Nói về lỗi lầm (28) Cảm ơn (8) Mối quan hệ con người (52) Hẹn (4) Sự khác biệt văn hóa (47) Sử dụng tiệm thuốc (10) Sử dụng bệnh viện (204) Việc nhà (48) Dáng vẻ bề ngoài (121) Kinh tế-kinh doanh (273) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Sinh hoạt nhà ở (159) Biểu diễn và thưởng thức (8) Mối quan hệ con người (255) Vấn đề môi trường (226) Tìm đường (20) Lịch sử (92) Thông tin địa lí (138) Chính trị (149) Sử dụng cơ quan công cộng (8) Diễn tả vị trí (70)