🌟 의원 (議員)

  Danh từ  

1. 국회나 지방 의회 같은 기관의 구성원으로서 어떤 사안에 대해 결정할 수 있는 권리를 가진 사람.

1. NGHỊ SĨ, ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI: Người có quyền có thể quyết định về vấn đề nào đó với tư cách là thành viên của cơ quan như quốc hội hay hội đồng nhân dân.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 국회 의원.
    A member of the national assembly.
  • Google translate 상원 의원.
    Senator.
  • Google translate 하원 의원.
    Member of the house of commons.
  • Google translate 의원이 되다.
    Become a member of parliament.
  • Google translate 의원으로 당선되다.
    Be elected to parliament.
  • Google translate 의원으로 선출되다.
    Elected to parliament.
  • Google translate 그들은 정책적 영향력을 극대화하기 위해 의원들을 대상으로 로비 활동을 벌였다.
    They lobbied lawmakers to maximize their policy influence.
  • Google translate 법안은 전체 의원의 다수가 아니라 참석자의 다수결에 따라 통과 여부가 결정된다.
    The bill is not passed by the majority of all members but by the majority vote of the attendees.
  • Google translate 지방 의원의 임기는 나라마다 다르며 짧게는 1년인 나라에서 길게는 6년인 나라도 있다.
    The term of office of local councilors varies from country to country, and there are some countries with up to six years in the short term.
  • Google translate 우리 할아버지께서는 국회 의원을 지내신 분이세요.
    My grandfather was a member of congress.
    Google translate 아 그렇군요.
    Oh, i see.

의원: member of an assembly; assemblyman,ぎいん【議員】,député(e), élu(e),congresista, diputado, parlamentario, procurador, senador, legislador,عضو برلمانيّ,гишүүн, парламентийн гишүүн,nghị sĩ, đại biểu Quốc hội,สมาชิกสภา, สมาชิกสมาผู้แทนราษฎร,anggota legislatif,депутат; член парламента или какого-либо государственного органа,议员,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 의원 (의원)
📚 thể loại: Chủ thể hành chính và chính trị   Chính trị  


🗣️ 의원 (議員) @ Giải nghĩa

🗣️ 의원 (議員) @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End


Sự khác biệt văn hóa (47) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Chế độ xã hội (81) Hẹn (4) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Vấn đề môi trường (226) Sinh hoạt công sở (197) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Thông tin địa lí (138) Giáo dục (151) Diễn tả trang phục (110) Biểu diễn và thưởng thức (8) Khoa học và kĩ thuật (91) Sử dụng cơ quan công cộng (59) Kinh tế-kinh doanh (273) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) So sánh văn hóa (78) Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) Triết học, luân lí (86) Sử dụng bệnh viện (204) Cách nói thứ trong tuần (13) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Văn hóa đại chúng (82) Sử dụng tiệm thuốc (10) Thời tiết và mùa (101) Sở thích (103) Tâm lí (191) Mối quan hệ con người (255) Chào hỏi (17)