🌟 갈다

☆☆   Động từ  

1. 이미 있던 물건을 치우고 그 자리에 다른 것을 대신 놓다.

1. THAY: Dẹp đồ vật đã có và đặt cái khác vào thay chỗ đó.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 전구를 갈아 끼우다.
    Change the bulb.
  • 기저귀를 갈다.
    Change diapers.
  • 붕대를 갈다.
    Replacing a bandage.
  • 어항 물을 갈다.
    Change the water in the fishbowl.
  • 연탄불을 갈다.
    Change the briquettes.
  • 지수는 교실 화병의 물을 갈고 있었다.
    Jisoo was plowing the water in the classroom vase.
  • 그는 상처가 덧나지 말라고 붕대를 새것으로 갈고 소독을 했다.
    He replaced the bandage with a new one and disinfected it to prevent the wound from getting infected.
  • 아기가 왜 자꾸 울지?
    Why does the baby keep crying?
    그럼 기저귀 확인해 보고 좀 갈아 줘요.
    Then check the diapers and change them for me.
  • 전구가 자꾸 깜빡거리네.
    The light bulb keeps flickering.
    전구를 갈아 끼울 때가 되었나 봐요.
    I think it's time to change the light bulb.
Từ đồng nghĩa 교체하다(交替/交遞하다): 특정한 역할을 하던 사람이나 사물, 제도 등을 다른 사람, 사…
Từ đồng nghĩa 대체하다(代替하다): 비슷한 다른 것으로 바꾸다.

2. 어떤 자리에 있는 사람을 다른 사람으로 바꾸다.

2. THAY THẾ: Đổi người ở chỗ nào đó bằng người khác.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 책임자를 갈다.
    Replace the person in charge.
  • 새 인물로 갈다.
    Go to a new character.
  • 전문가로 갈다.
    Go to the expert.
  • 사장은 비서가 마음에 안 든다며 새 인물로 갈아 치웠다.
    The boss replaced the secretary with a new figure, saying he didn't like it.
  • 왕은 벌써 다섯 번째 왕비를 갈아 치우고 여섯 번째 왕비를 찾고 있었다.
    The king had already replaced the fifth queen and was looking for the sixth.
  • 매번 똑같은 문제가 생기니 책임자를 갈아 버리든지 어떻게 좀 해 주세요!
    The same problem happens every time, so please do something about changing the person in charge!
    새로운 사람을 찾는 것도 그렇게 쉬운 일이 아니에요.
    Finding a new person isn't that easy.
Từ đồng nghĩa 교체하다(交替/交遞하다): 특정한 역할을 하던 사람이나 사물, 제도 등을 다른 사람, 사…
Từ đồng nghĩa 대체하다(代替하다): 비슷한 다른 것으로 바꾸다.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 갈다 (갈다) 갈아 (가라) 가니 () 갑니다 (감니다)
📚 Từ phái sinh: 갈리다: 다른 것이나 다른 사람으로 바뀌다.
📚 thể loại: Sinh hoạt nhà ở  


🗣️ 갈다 @ Giải nghĩa

🗣️ 갈다 @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End


Tâm lí (191) Vấn đề môi trường (226) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Khí hậu (53) Nghệ thuật (23) Thông tin địa lí (138) Tình yêu và hôn nhân (28) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Giải thích món ăn (78) Sự khác biệt văn hóa (47) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) Diễn tả ngoại hình (97) Sức khỏe (155) Kiến trúc, xây dựng (43) Xem phim (105) Sử dụng tiệm thuốc (10) Mối quan hệ con người (52) Mua sắm (99) Nghệ thuật (76) Vấn đề xã hội (67) Sinh hoạt trong ngày (11) Giải thích món ăn (119) Việc nhà (48) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Sinh hoạt công sở (197) Hẹn (4) Sử dụng bệnh viện (204) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Sử dụng phương tiện giao thông (124)