🌟 연결 (連結)

☆☆☆   Danh từ  

1. 둘 이상의 사물이나 현상 등이 서로 이어지거나 관계를 맺음.

1. SỰ LIÊN KẾT, SỰ LIÊN TỤC, SỰ KẾT NỐI: Việc hai sự vật hay hiện tượng trở lên liên kết với nhau hay kết nối quan hệ.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 자동 연결.
    Automatic connection.
  • 전화 연결.
    Telephone connection.
  • 매끄러운 연결.
    Smooth connection.
  • 자연스러운 연결.
    A natural connection.
  • 연결 고리.
    Linkage ring.
  • 연결 상태.
    Connection status.
  • 연결이 끊기다.
    Disconnected.
  • 연결이 되다.
    Be connected.
  • 연결을 끊다.
    Disconnect.
  • 연결을 맺다.
    Establish a connection.
  • 영화에서는 각 장면들의 자연스러운 연결이 중요하다.
    In movies, the natural connection of each scene is important.
  • 글을 쓰는데 문장이 매끄럽게 연결이 되지 않아서 고민이다.
    I'm worried that my sentences don't connect smoothly while i'm writing.
  • 여기 인터넷을 어떻게 연결하는지 아니?
    Do you know how to connect the internet here?
    아마 자동 연결이 될 거야.
    It'll probably be automatic.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 연결 (연결)
📚 Từ phái sinh: 연결되다(連結되다): 둘 이상의 사물이나 현상 등이 서로 이어지거나 관계가 맺어지다. 연결하다(連結하다): 둘 이상의 사물이나 현상 등이 서로 이어지거나 관계를 맺다.
📚 thể loại: Hành vi thông tin   Gọi điện thoại  


🗣️ 연결 (連結) @ Giải nghĩa

🗣️ 연결 (連結) @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End


Luật (42) Dáng vẻ bề ngoài (121) Sở thích (103) Miêu tả sự kiện, sự cố, tai họa (43) Chính trị (149) Mối quan hệ con người (255) Sử dụng cơ quan công cộng (59) Hẹn (4) Nói về lỗi lầm (28) Sinh hoạt nhà ở (159) Lịch sử (92) Ngôn luận (36) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Diễn tả trang phục (110) Tôn giáo (43) Sự khác biệt văn hóa (47) Thể thao (88) Kiến trúc, xây dựng (43) Thông tin địa lí (138) Chào hỏi (17) Nghệ thuật (23) Du lịch (98) Kinh tế-kinh doanh (273) Diễn tả tính cách (365) Văn hóa đại chúng (52) Mối quan hệ con người (52) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Khí hậu (53) Tâm lí (191) Việc nhà (48)